gấm vóc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hàng dệt quý giá nói chung: "gấm vóc" dùng để chỉ chung các loại vải, lụa được dệt tinh xảo, có giá trị cao, thường có hoa văn đẹp và chất lượng tốt.
- Vật phẩm sang trọng, quý giá: Nghĩa mở rộng, từ này còn ám chỉ những thứ xa hoa, cao quý, đẹp đẽ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cung điện được trang trí bằng rèm cửa và thảm trải sàn toàn gấm vóc. (Cung điện được trang trí bằng rèm cửa và thảm trải sàn toàn bằng hàng dệt quý giá.)
- Đời sống gấm vóc không phải lúc nào cũng mang lại hạnh phúc. (Cuộc sống xa hoa, sang trọng không phải lúc nào cũng mang lại hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ăn mặc toàn gấm vóc": mặc quần áo toàn bằng lụa là, gấm vóc, chỉ sự sang trọng, quý phái trong trang phục.
- Trong buổi lễ, các quý bà đều ăn mặc toàn gấm vóc. (Trong buổi lễ, các quý bà đều mặc quần áo toàn bằng lụa là, gấm vóc.)
"Cuộc đời gấm vóc": cuộc sống giàu sang, phú quý, đầy đủ vật chất.
- Sinh ra trong gia đình quyền quý, cô ấy có một cuộc đời gấm vóc. (Sinh ra trong gia đình quyền quý, cô ấy có một cuộc sống giàu sang, phú quý.)
Biến thể và từ gần giống
Gấm (danh từ): loại vải dệt bằng tơ, có hoa văn nổi lên mặt vải, rất đẹp và quý.
- Tấm áo choàng được thêu bằng chỉ vàng trên nền gấm. (Tấm áo choàng được thêu bằng chỉ vàng trên nền vải gấm.)
Vóc (danh từ): loại lụa mỏng, nhẹ, bóng và đẹp.
- Tấm vóc lụa này rất mát vào mùa hè. (Tấm lụa vóc này rất mát vào mùa hè.)
Lụa là (danh từ): từ thường đi đôi với "gấm vóc", chỉ chung các loại hàng dệt quý từ tơ lụa, sang trọng.
Từ đồng nghĩa
- Lụa là gấm vóc: hàng dệt quý giá, sang trọng (thường dùng kết hợp).
- Hàng lụa cao cấp: các sản phẩm lụa có chất lượng và giá trị cao.
- Vật phẩm xa hoa: những thứ đắt tiền, sang trọng.
Thành ngữ liên quan
"Người đẹp vì lụa": con người trở nên đẹp hơn nhờ trang phục đẹp (lụa ở đây có thể hiểu rộng là quần áo đẹp như gấm vóc).
- Câu nói "người đẹp vì lụa" nhấn mạnh tầm quan trọng của trang phục. (Câu nói "con người trở nên đẹp hơn nhờ quần áo đẹp" nhấn mạnh tầm quan trọng của trang phục.)
"Gấm thêu thêm hoa": làm cho cái đã đẹp, đã tốt càng thêm đẹp, thêm tốt (giống như thêu hoa lên trên nền gấm).
- Việc anh ấy đến giúp đỡ thật là gấm thêu thêm hoa. (Việc anh ấy đến giúp đỡ thật là làm cho điều tốt càng thêm tốt.)
- Hàng dệt quí giá nói chung.